Thuốc phát tán phong thấp là thuốc chữa các bệnh do phong thấp xâm nhập vào phần da, kinh lạc, gân xương (chứng tý).

Tác dụng chung: điều trị các bệnh về khớp, đặc biệt là viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp, đau dây thần kinh ngoại biên.

Cách sử dụng:

Cần phân biệt tính chất hàn nhiệt của vị thuốc để điều trị các chứng phong thấp hàn và phong thấp nhiệt cho thích hợp.

Muốn tăng tác dụng của thuốc phát tán phong thấp cần kết hợp với các loại thuốc khác nhau như thuốc hoạt huyết, thuốc lợi niệu, thuốc kiện tỳ, thuốc bổ can huyết, thuốc bổ thận, thông kinh lạc.

Các vị thuốc

  • Hy thiêm thảo

Tính vị: đắng, lạnh.

Tác dụng điều trị: viêm khớp cấp, đợt cấp của viêm đa khớp dạng thấp, đau dây thần kinh ngoại biên, mụn nhọt, dị ứng.

Liều lượng: 12-16 g/ngày.

  • Tang kí sinh

Tính vị: đắng, bình.

Tác dụng điều trị: đau khớp xương, đau thần kinh ngoại biên, đau lưng người gìa, trẻ em chậm biết đi, chậm mọc răng, có thai động thai ra máu.

Liều lượng: 12-24 g/ ngày

  • Thiên niên kiện

Tính vị: đắng, cay, nóng.

Tác dụng điều trị: đau khớp, đau dây thần kinh ngoại biên, làm khỏe mạnh gân xương, trẻ em chậm biết đi, chàm, dị ứng. Viêm đa dây thần kinh.

Liều lượng: 6-12 g/ngày.

  • Thổ phục linh

Tính vị: ngọt, bình

Tác dụng điều trị: chữa viêm khớp cấp, đợt cấp của viêm khớp dạng thấp, mụn nhọt, ỉa chảy nhiễm khuẩn.

Liều lượng: 6-12 g/ ngày.

  • Dây đau xương

Tính vị: chưa xác định

Tác dụng điều trị: đau nhức xương, tê thấp

Liều lượng: 8-12 g/ngày.

  • Ké đầu ngự

    ké đầu ngựa

Tính vị: nóng, ấm

Tác đụng điều trị: đau khớp, đau thần kinh, giải biểu tán hàn, cảm mạo do lạnh, dị ứng, mụn nhọt, viêm hạch, lao hạch, lợi niệu,

Liều lượng: 4-12 g/ngày.

  • Ngũ gia bì

Tính vị: cay, nóng, ấm.

Tác dụng điều trị: đau khớp, đau thần kinh, đau cơ do lạnh, phù do thieeys vitamin B1, trẻ em chậm biết đi, người già gân cốt mềm yếu, lưng đau, bí đái.

Liều lượng: 8-16 g/ngày.

  • Khương hoạt

Tính vị: cay, đắng, ấm

Tác dụng điều trị: viêm khớp mạn, đau dây thần kinh, đau cơ do lạnh, cảm lạnh gây đau nhức xương khớp, chủ yếu điều trị đau nửa người trên.

  • Độc hoạt

Tính vị: đắng, cay, ấm.

Tác dụng điều  trị: đau khớp, đau dây thần kinh, cảm mạo do lạnh, điều trị chủ yếu đau nửa người dưới.

Liều lượng: 6-12 g/ngày.

  • Tần giao

Tính vị: ngọt, cay, bình

Tác dụng điều trị: đau khớp, đau dây thần kinh, nhức trong xương.

Liều lượng: 4-16 g/ ngày.

  • Thương truật

Tính vị: cay, đắng, ấm

Tác dụng điều trị: cảm mạo do lạnh, đau khớp, đau dây thần kinh do lạnh, kích thích tiêu hóa, chống đầy hơi chậm tiêu, ỉa chảy mạn tính, quáng gà, giảm thị lực, ho hen nhiều.

Liều lượng: 4-6 g/ngày.

  • Phòng phong

Tính vị: cay, ngọt, ấm.

Tác dụng: ngoại cảm phong hàn, dau dây thần kinh, co cứng cơ, đau khớp, dị ứng.

coppy ghi nguồn: http://drugsofcanada.com

link bài viết: thuốc phát tán phong thấp

SHARE
Previous articlefluconazol
Next articleChua ngút hoa ngọn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here