kê khai thuốc sản xuất trong nước đến ngày 24/7/2017
kê khai thuốc sản xuất trong nước đến ngày 24/7/2017

Tổng hợp kê khai thuốc sản xuất trong nước đến ngày 24/7/2017

DOWNLOAD DANH MỤC TẠI ĐÂY: 

Tong_hop_KK_thuoc_sx_trong_nuoc_tinh_den_ngay_24.07.2017

Nguồn dav.gov.vn

19469 Cetecocenup paracetamol 150mg, vitamin c 60mg VD-11296-10
19470 Doterco 50 Eperison hydroclorid 50 mg VD-23241-15
19471 Nacofar Mỗi 60 ml chứa: Natri clorid 0,54g 0,54g VD-25672-16
19472 Paracetamol A.T inj Mỗi ống 2ml chứa:Paracetamol 300mg 300mg VD-26757-17
19473 A.T Perindopril 5 Perindopril arginin 5mg 5mg VD-26747-17
19474 Atihepam inj Mỗi ống 5ml chứa: L-Ornithin L-aspartat 500mg 500mg VD-26753-17
19475 Viên đại tràng Inberco Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg – 40mg, 70mg, 80mg VD-26211-17
19476 A.T Domperidon Mỗi 5ml chứa: Domperidon 5mg 5mg VD-26743-17
19477 Anti Lidoxopta Letrozol 2,5mg 2,5mg QLĐB-611-17
19478 Colchicin 1mg Colchicin 1mg 1mg VD-27365-17
19479 Detanana Mỗi 5ml dung dịch chứa: Pregabalin 100mg 100mg VD-26756-17
19480 Aumakin 625 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng kali clavulanat kết hợp với microcrystalin cellulose theo tỷ lệ 1:1) 125mg 500mg, 125mg VD-27278-17
19481 Aumakin 625 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng kali clavulanat kết hợp với microcrystalin cellulose theo tỷ lệ 1:1) 125mg 500mg, 125mg VD-27278-17
19482 Aumakin 625 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng kali clavulanat kết hợp với microcrystalin cellulose theo tỷ lệ 1:1) 125mg 500mg, 125mg VD-27278-17
19483 Babytrim – New sulfamethoxazol 200mg, Trimethoprim 40mg VD-11726-10
19484 Bequantene Dexpanthenol (vitamin B5) 100mg VD-25330-16
19485 Betacylic Mỗi tuýp 15g chứa: Betamethason dipropionat 0,0075g; Acid salicylic  0,45g 0,0075g, 0,45g VD-27279-17
19486 Cephalexin 500mg Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg 500mg VD-27280-17
19487 Cephalexin 500mg Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg 500mg VD-27280-17
19488 Cephalexin 500mg Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg 500mg VD-27280-17
19489 Chloramphenicol 250 mg Cloramphenicol  250 mg 250 mg VD-27281-17
19490 Dexamethasone 0,5mg Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg 0,5mg VD-27282-17
19491 Gintana 120 Cao khô lá bạch quả (tương đương với 28,8 mg flavonoid toàn phần) 120mg 120mg VD-27182-17
19492 Mekocefaclor Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg 125mg VD-27284-17
19493 Mekomucosol 100 Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 100mg 100mg VD-27285-17
19494 Novogyl Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg 750.000 IU, 125mg VD-27287-17
19495 Novomycine 1,5 M.IU Spiramycin 1.500.000 IU 1.500.000 IU VD-27288-17
19496 Paracetamol 325mg Paracetamol  325mg 325mg VD-27290-17
19497 Paracetamol 325mg Paracetamol  325mg 325mg VD-27290-17
19498 Paracetamol 325mg Paracetamol  325mg 325mg VD-27290-17
19499 Pgisycap Đông trùng hạ thảo (bột) 250mg 250mg VD-27200-17
19500 pms – Mephenesin 500 mg Mephenesin 500 mg VD-20451-14
19501 Ukapin Acid ursodeoxycholic 250mg 250mg VD-27219-17
19502 Vitamin PP 500mg Nicotinamid 500mg 500mg VD-27292-17
19503 Vitamin PP 500mg Nicotinamid 500mg 500mg VD-27292-17
19504 Cefoxitin 1g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1 g 1 g VD-26841-17
19505 Cefoxitin 2g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2 g 2 g VD-26842-17
19506 Imetoxim 1g Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g 1g VD-26846-17
19507 Piperacillin 2g Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 2g 2g VD-26851-17
19508 Vitamin C 500 mg Vitamin C 500 mg – 500 mg VD-26171-17
19509 Gentacain Mỗi ống 2ml chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg – 80mg VD-26308-17
19510 Thalidomid 100 Thalidomid 100 mg 100 mg VD-27097-17
19511 Guzman Cao khô vỏ cây Pygeum africanum (15:1) (tương đương với 1 mg acid ursolic) 50 mg 50 mg GC-271-17
19512 Cetirizin Cetirizin (dưới dạng Cetirizin dihydroclorid) 10mg 10mg VD-27222-17
19513 UracilSBK 500 Mỗi 10ml chứa: Fluorouracil 500mg 500mg VD-27115-17
19514 Poreton Cyproheptadin hydroclorid 4mg 4mg VD-27223-17
19515 Vasomin 1500 sachet Mỗi 2 g chứa: Glucosamin (dưới dạng glucosamin hydroclorid) 1500mg 1500mg VD-27227-17
19516 Vitamin B1 250 Thiamin nitrat 250mg 250mg VD-27228-17
19517 Vadol F Paracetamol  325mg; Clorpheniramin maleat 2mg 325mg, 2mg VD-27225-17
19518 Vasomin 1000 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương 789mg Glucosamin) 1000 mg 1000 mg VD-27226-17
19519 Tusalene caps Alimemazin tartrat 5mg 5mg VD-27224-17
19520 Best GSV Mỗi 60 ml chứa: Dexclorpheniramin maleat  24 mg; Betamethason  3 mg 24 mg, 3 mg VD-26809-17
19521 Canhkimol Paracetamol 300 mg, Cao canh ki na 10 mg, Cafein 30 mg VD-16021-11
19522 Dehatcil 0,5 mg Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5 mg – 0,5 mg VD-26145-17
19523 Dexamethason Dexamethason acetat 0,5mg VD-20727-14
19524 Ecepim 1g Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g VD-21261-14
19525 Eucatopdein Eucalyptol 15 mg; Codein phosphat 5 mg; Guaifenesin 20 mg VD-20729-14
19526 Gastro-max Mỗi gói 5 g chứa: Phòng đảng sâm 0,5 g; Thương truật 1,5 g; Hoài sơn 1,0 g; Hậu phác 0,7 g; Mộc hương 0,5 g; Ô tặc cốt 0,5 g; Cam thảo 0,3 g 0,5 g, 1,5 g, 1,0 g, 0,7 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,3 g VD-25820-16
19527 Gensler Ramipril 5mg 5mg VD-27439-17
19528 Hatabtrypsin Alphachymotrypsin 4,2 mg (tương ứng 21 microkatal) VD-17913-12
19529 Mepantop Pantoprazol  40 mg dưới dạng Natri Pantoprazol sesquihydrat VD-16919-12
19530 Nerazzu-25 Losartan kali 25mg 25mg VD-27447-17
19531 Nerazzu-HCT Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg – 50mg, 12,5mg VD-26501-17
19532 Pharnaraton Ginseng Cao nhân sâm, vitamin A, B1, B6, C, D3, B2, PP, B5, Calci, Magnesi, Đồng, Kali, Sắt, Kẽm, Mangan . VD-17448-12
19533 Royalgsv Mỗi ml siro chứa: Desloratadin 0,5 mg – 0,5 mg VD-26153-17
19534 Shakes Mirtazapin 30mg VD-19670-13
19535 Tegrucil-1 Acenocoumarol 1mg 1mg VD-27453-17
19536 Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg Albendazol 400 mg VD-21304-14
19537 Toulalan Itoprid HCl 50mg 50mg VD-27454-17
19538 Wolske Ebastin 10mg 10mg VD-27455-17
19539 Zarsitex Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin HCl) 75mg VD-21993-14
19540 Zhekof-80 Telmisartan 80mg 80mg VD-27458-17
19541 Zicumgsv Kẽm gluconat (tương đương 15 mg Kẽm) 105 mg – 105 mg VD-26155-17
19542 Saihasin Mỗi ống 10 ml chứa: Piracetam 1200 mg VD-25526-16
19543 Omcetti 300 mg Cefdinir 300mg VD-24840-16
19544 Phong tê thấp Mỗi viên chứa 300 mg cao khô dược liệu tương đương: Độc hoạt 3,2g; Phòng phong 2,4g; Tang ký sinh 4g; Tế tân 1,6g; Tần giao 1,6g; Ngưu tất 2,4g; Đỗ trọng 2,4g; Quế chi 1,6g; Xuyên khung 1,2g; Sinh địa 2,4g; Bạch thược 2,4g; Đương quy 1,6g; Đảng sâm 2,4g; VD-26327-17
19545 Top-Pirex Mỗi 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg VD-24078-16
19546 Naphacogyl Acetyl Spiramycin 100 mg; Metronidazol 125 mg – 100 mg, 125 mg VD-26195-17
19547 Naphalevo Levonorgestrel 0,03 mg – 0,03 mg VD-26196-17
19548 Napharangan Codein Paracetamol 500 mg; Codein phosphat 30 mg – 500 mg, 30 mg VD-26197-17
19549 Keytadine Povidon Iod 1g/20ml VD-20917-14
19550 Odituss Eucalyptol 100 mg; Tinh dầu gừng 0,5 mg; Tinh dầu húng chanh 0,18 mg; Menthol  0,5 mg VD-19086-13
19551 Midpam 500/8 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Bromhexin hydroclorid 8 mg 500 mg, 8 mg VD-26904-17
19552 Vitamin B1 Thiamin mononitrat 250 mg – 250 mg VD-26592-17
19553 Kodemin Codein phosphat  10 mg; Guaifenesin  100 mg VD-22265-15
19554 Amitriptylin Amitriptylin hydroclorid 25mg 25mg VD-26865-17
19555 Cedetamin tablets Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg 0,25mg, 2mg VD-26866-17
19556 Phenobarbital Phenobarbital 100mg 100mg VD-26868-17
19557 Vitamin B1 Thiamin nitrat 250mg 250mg VD-26869-17
19558 Bổ tỳ TW Mỗi ống 15ml chứa các chất được chiết xuất các dược liệu: Đảng sâm 0,75g; Hoàng kỳ 2,505g; Đương quy 0,495g; Bạch truật 0,75g; Thăng ma 0,75g; Sài hồ 0,75g; Trần bì 0,75g; Cam thảo 0,75g; Sinh khương 0,30g; Đại táo 2,55g VD-25410-16
19559 Bổ tỳ TW Mỗi ống 15ml chứa các chất được chiết xuất các dược liệu: Đảng sâm 0,25g; Hoàng kỳ 0,835g; Đương quy 0,165g; Bạch truật 0,25g; Thăng ma 0,25g; Sài hồ 0,25g; Trần bì 0,25g; Cam thảo 0,25g; Sinh khương 0,10g; Đại táo 0,85g VD-25410-16
19560 Katrypsin Fort Alphachymotrypsin 8.400IU 8.400IU VD-26867-17
19561 Auclanityl 562,5mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate kết hợp với Avicel) 62,5mg 500mg, 62,5mg VD-27057-17
19562 Auclanityl 562,5mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate kết hợp với Avicel) 62,5mg 500mg, 62,5mg VD-27057-17
19563 Auclanityl 875/125mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanat kết hợp với Avicel) 125ng 875mg, 125ng VD-27058-17
19564 Auclanityl 875/125mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanat kết hợp với Avicel) 125ng 875mg, 125ng VD-27058-17
19565 Auclanityl 875/125mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanat kết hợp với Avicel) 125ng 875mg, 125ng VD-27058-17
19566 Bromhexin 8mg Bromhexin hydroclorid 8mg 8mg VD-27059-17
19567 Bromhexin 8mg Bromhexin hydroclorid 8mg 8mg VD-27059-17
19568 Bromhexin 8mg Bromhexin hydroclorid 8mg 8mg VD-27059-17
19569 Covaprile Plus Perindopril tertbutylamin 4mg; Indapamid 1,25mg VD-10991-10
19570 Covaprile Plus Perindopril tert-butylamin 4mg;  Indapamid 1,25mg VD-24747-16
19571 Fexofast 180 Fexofenadin HCl 180mg VD-8528-09
19572 Fexofast 60 Fexofenadin HCl 60mg VD-8529-09
19573 Magne- B6 BOSTON Magnesi lactate dihydrat 470mg (tương đương với 48 mg Mg2+), Pyridoxin HCl 5mg VD-11527-10
19574 Magnes-B6 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg 470mg, 5mg VD-27061-17
19575 Magnes-B6 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg 470mg, 5mg VD-27061-17
19576 Melox – Boston 7.5 Meloxicam 7,5mg VD-8535-09
19577 No-panes Drotaverin HCl 40mg 40mg VD-27063-17
19578 Oflo – Boston Ofloxacin 200mg VD-23517-15
19579 Omaride Sulpirid 50mg VD-24858-16
19580 Otibone 250 Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250mg VD-20180-13
19581 Parocontin F Paracetamol 500mg; Methocarbamol 400mg 500mg, 400mg VD-27064-17
19582 Sentipec 50 Sulpirid 50mg VD-20183-13
19583 Tiphacor Bisoprolol fumarat 5mg 5mg VD-27067-17
19584 Vantamox 500 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg 500mg VD-27070-17
19585 Vantamox 500 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg 500mg VD-27070-17
19586 Vantamox 500 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg 500mg VD-27070-17
19587 Vitar Multivitamin Vitamin A, C, E, B1, B2, B6, PP, B5, Acid folic VD-10996-10
19588 Hemotocin Mỗi 01 ml chứa: Carbetocin 100mcg 100mcg VD-26774-17
19589 Herycef Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sài hồ 428mg; Đương quy 428mg; Bạch thược 428mg; Bạch truật 428mg; Bạch linh 428mg; Cam thảo chích mật 343mg; Bạc hà 86mg; Gừng tươi 428mg) 480mg 480mg VD-27185-17
19590 Olevid Mỗi 1 ml chứa: Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydroclorid) 2mg 2mg VD-27348-17
19591 Vitol Mỗi 10 ml chứa: Natri hyaluronat 10mg 10mg VD-27353-17
19592 Trolimax Mỗi 1 g chứa: Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1mg 1mg VD-27350-17
19593 Trolimax Mỗi 1 g chứa: Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1mg 1mg VD-27350-17
19594 Tráng dương kiện thận tinh Cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 90mg; Liên tu 75mg; Phá cố chỉ 60mg; Hoài sơn 75mg; Hà thủ ô đỏ 75mg; Ba kích 240mg; Câu kỷ tử 240mg; Sơn thù 75mg) 103,3mg; Bột dược liệu (tương đương: Đương quy (rễ) 90mg; Đảng sâm (rễ) 210mg; Quế nhục 30mg)  330mg 103,3mg, 330mg VD-27576-17
19595 Tỷ tiên phương Mỗi 28 g chứa 19,32g bột dược liệu (tương ứng với: Sắn dây 2,92g; Bạch chỉ 7,42g; Cát cánh 1,82g; Khương hoạt 4,34g; Thạch cao 1,4g; Bạch thược 1,4g); 1,33g cao khô dược liệu (tương ứng với: Sài hồ 4,62g; Cam thảo 1,4g; Hoàng cầm 4,62g) VD-27577-17
19596 Tỷ tiên phương Mỗi 28 g chứa 19,32g bột dược liệu (tương ứng với: Sắn dây 2,92g; Bạch chỉ 7,42g; Cát cánh 1,82g; Khương hoạt 4,34g; Thạch cao 1,4g; Bạch thược 1,4g); 1,33g cao khô dược liệu (tương ứng với: Sài hồ 4,62g; Cam thảo 1,4g; Hoàng cầm 4,62g) VD-27577-17
19597 Cồn xoa bóp trật đã thấp khớp Mỗi 100 ml chứa dịch chiết các dược liệu: Ô đầu 1g; Mã tiền 1g; Một dược 1g; Quế 1g; Đại hồi 1g; Huyết giác 1g; Long não 1g; Địa liền 1g; Nhũ hương 1g; Đinh hương 1g; Gừng 1g 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g VD-27572-17
19598 Dưỡng âm thanh phế thủy Mỗi 90 ml chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu: Sinh địa 18g; Bối mẫu 11,2g; Cam thảo 9g; Mẫu đơn bì 13,5g; Huyền sâm 13,5g; Mạch môn 13,5g; Bạch thược  11,2g 18g, 11,2g, 9g, 13,5g, 13,5g, 13,5g, 11,2g VD-27574-17
19599 Dưỡng âm thanh phế thủy Mỗi 90 ml chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu: Sinh địa 18g; Bối mẫu 11,2g; Cam thảo 9g; Mẫu đơn bì 13,5g; Huyền sâm 13,5g; Mạch môn 13,5g; Bạch thược  11,2g 18g, 11,2g, 9g, 13,5g, 13,5g, 13,5g, 11,2g VD-27574-17
19600 Hương sa lục quân Mỗi 30 g chứa 21,67g bột dược liệu (tương ứng với: Mộc hương 8,33g; Phục linh 6,67g; Sa nhân 6,67g); 2,86g cao khô dược liệu (tương ứng với: Đảng sâm 8,33g; Bạch truật 6,67g; Cam thảo 5g) VD-27575-17
19601 Hương sa lục quân Mỗi 30 g chứa 21,67g bột dược liệu (tương ứng với: Mộc hương 8,33g; Phục linh 6,67g; Sa nhân 6,67g); 2,86g cao khô dược liệu (tương ứng với: Đảng sâm 8,33g; Bạch truật 6,67g; Cam thảo 5g) VD-27575-17
19602 Sirô Kiện Tỳ DHĐ Mỗi 9ml siro chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Nhục đậu khấu 200mg; Mộc hương 80mg; Lục thần khúc 400mg; Mạch nha 200mg; Hồ hoàng liên 400mg; Binh lang 200mg; Sử quân tử 400mg 200mg, 80mg, 400mg, 200mg, 400mg, 200mg, 400mg VD-27358-17
19603 Cao lỏng nguyệt quý Mỗi 10ml cao lỏng chứa: Xuyên khung 0,36g; Đương quy 0,72g; Thục địa 0,72g; Bạch thược  0,36g; Đảng sâm 0,36g; Bạch linh 0,36g; Bạch truật  0,36g; Ích mẫu 1,44g; Cam thảo 0,18g 0,36g, 0,72g, 0,72g, 0,36g, 0,36g, 0,36g, 0,36g, 1,44g, 0,18g VD-26839-17
19604 Cao lỏng nguyệt quý Mỗi 10ml cao lỏng chứa: Xuyên khung 0,36g; Đương quy 0,72g; Thục địa 0,72g; Bạch thược  0,36g; Đảng sâm 0,36g; Bạch linh 0,36g; Bạch truật  0,36g; Ích mẫu 1,44g; Cam thảo 0,18g 0,36g, 0,72g, 0,72g, 0,36g, 0,36g, 0,36g, 0,36g, 1,44g, 0,18g VD-26839-17
19605 Cao lỏng nguyệt quý Mỗi 10ml cao lỏng chứa: Xuyên khung 0,36g; Đương quy 0,72g; Thục địa 0,72g; Bạch thược  0,36g; Đảng sâm 0,36g; Bạch linh 0,36g; Bạch truật  0,36g; Ích mẫu 1,44g; Cam thảo 0,18g 0,36g, 0,72g, 0,72g, 0,36g, 0,36g, 0,36g, 0,36g, 1,44g, 0,18g VD-26839-17
19606 Kim tiền thảo Cao đặc Kim tiền thảo (tương đương 2,0g dược liệu Kim tiền thảo) 176mg 176mg VD-26840-17
19607 Cali Lactylase Lac.Acidophilus; Lac.Sporogenes; Lac.Kefir; Bổ sung vitamin b1, b2, b6, PP Hàm lượng mỗi chủng vi sinh >= 10 mũ 7 CFU/gói, vi QLSP-0024-07
19608 Ginkomifa Cao bạch quả (tương ứng flavonol glycosid toàn phần 4,2mg) 17,5mg/5ml V6-H12-14
19609 Mexiprim 4 Mỗi gói 1,5 g chứa: Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg 4mg VD-27094-17
19610 Mephenesin 250 – US Mephenesin 250 mg VD-21592-14
19611 Acid tranexamic 500mg Acid tranexamic 500 mg 500 mg VD-26894-17
19612 Combikit 3,1 g Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin natri) 3,0 g; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,1 g 3,0 g, 0,1 g VD-26898-17
19613 Kim tiền thảo HM Mỗi gói 2g chứa: Cao đặc kim tiền thảo 10:1 (tương đương với 6g kim tiền thảo)  600mg 600mg VD-27237-17
19614 Paracetamol 1g/10ml Mỗi ống 10 ml dung dịch tiêm chứa Paracetamol 1000 mg VD-26906-17

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here